|
CÁC TỪ NGỮ SỬ DỤNG TRONG
GIAO DỊCH NGÂN HÀNG:
Chủ thẻ:
Là cá nhân được ngân hàng cấp thẻ và sử dụng
thẻ, có tên trên thẻ.
Tài khoản:
Là tài khoản tiền gửi của chủ thẻ mở tại ngân
hàng đã được phát hành thẻ, được trực tiếp kết
nối đến thẻ và phục vụ cho các giao dịch của chủ
thẻ.
Máy rút tiền tự động ATM:
Là thiết bị để sử dụng thẻ thực hiện các giao
dịch trên máy.
Rút tiền:
Là giao dịch để chủ thẻ thực hiện việc rút tiền
mặt từ tài khoản ra sử dụng.
Chuyển khoản:
Là giao dịch để thực hiện việc chuyển tiền đến
cho người khác mà không cần phải đến Ngân hàng
giao dịch.
Thanh toán hóa đơn:
Là giao dịch để chủ thẻ thực hiện việc chi trả
số tiền đã sử dụng cho dịch vụ điện thoại, điện,
nước… theo hoá đơn qua thẻ tại máy mà không cần
đến trung tâm để đóng tiền.
Mã PIN:
Là mã số bí mật cá nhân do chủ thẻ tự chọn, gồm
6 (sáu) số và được tự động đăng ký vào hệ thống
quản lý thẻ, chủ thẻ là người duy nhất biết mã
số.
Xem số dư:
Là giao dịch kết nối trực tiếp đến tài khoản cho
chủ thẻ biết được số tiền hiện còn trong tài
khoản của mình là bao nhiêu.
Xem sao kê:
Là giao dịch liệt kê cho chủ thẻ biết được những
lần mình đã rút tiền, nộp tiền hay chuyển tiền
đi cho ai đó.
Đơn vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT):
Là cơ sở cung cấp hàng hoá dịch vụ chấp nhận
thanh toán bằng thẻ của khách hàng với số tiền
khách đã mua hàng. Khách hàng không trả bằng
tiền mặt mà dùng thẻ để trừ vào số tiền mình có
trong tài khoản. |