Yahoo Messenger Skype

 
Trang Chủ Công Ty Liên Hệ
 
English

::

Tieng Viet
 
   
 

DỊCH VỤ      ĐĂNG KÝ      KHUYẾN MÃI      TIN TỨC & SỰ KIỆN      TUYỂN DỤNG      DOWNLOAD      KHẢO SÁT      SƠ ĐỒ WEB

 
 

Hotline: 1.900.5555.24
Hôm nay:
 

Đặt Bankmarts.com thành trang chủ

 
     
 
:: Hỗ Trợ
:: Hướng Dẫn Sử Dụng
:: Hỏi & Đáp
:: Giải Thích Các Từ Ngữ
 
 

CÁC TỪ NGỮ SỬ DỤNG TRONG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG:

Chủ thẻ: Là cá nhân được ngân hàng cấp thẻ và sử dụng thẻ, có tên trên thẻ.

Tài khoản: Là tài khoản tiền gửi của chủ thẻ mở tại ngân hàng đã được phát hành thẻ, được trực tiếp kết nối đến thẻ và phục vụ cho các giao dịch của chủ thẻ.

Máy rút tiền tự động ATM: Là thiết bị để sử dụng thẻ thực hiện các giao dịch trên máy.

Rút tiền: Là giao dịch để chủ thẻ thực hiện việc rút tiền mặt từ tài khoản ra sử dụng.

  Chuyển khoản: Là giao dịch để thực hiện việc chuyển tiền đến cho người khác mà không cần phải đến Ngân hàng giao dịch.

Thanh toán hóa đơn: Là giao dịch để chủ thẻ thực hiện việc chi trả số tiền đã sử dụng cho dịch vụ điện thoại, điện, nước… theo hoá đơn qua thẻ tại máy mà không cần đến trung tâm để đóng tiền.

Mã PIN: Là mã số bí mật cá nhân do chủ thẻ tự chọn, gồm 6 (sáu) số và được tự động đăng ký vào hệ thống quản lý thẻ, chủ thẻ là người duy nhất biết mã số.

Xem số dư: Là giao dịch kết nối trực tiếp đến tài khoản cho chủ thẻ biết được số tiền hiện còn trong tài khoản của mình là bao nhiêu.

Xem sao kê: Là giao dịch liệt kê cho chủ thẻ biết được những lần mình đã rút tiền, nộp tiền hay chuyển tiền đi cho ai đó.

Đơn vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT): Là cơ sở cung cấp hàng hoá dịch vụ chấp nhận thanh toán bằng thẻ của khách hàng với số tiền khách đã mua hàng. Khách hàng không trả bằng tiền mặt mà dùng thẻ để trừ vào số tiền mình có trong tài khoản.

 
     
 
 

Trang Chủ  ::  Hỗ Trợ  ::  Hỏi & Đáp  ::  Chính Sách Bảo Mật  ::  Khảo Sát  ::  Bản Tin  ::  Đánh Giá Site  ::  Sơ Đồ Site  ::  Liên Hệ

Back to top

 

CÔNG TY DỊCH VỤ TIẾP THỊ  TÀI NGÂN
Bản Quyền 2006 - 2010